Spesifikasi
Deskripsi
monarki adalah|monarki là bản dịch của "quân chủ" thành Tiếng Malaysia. Câu dịch mẫu: Anh không thể lật đổ cả nền quân chủ. ↔ Kau tidak bisa menjatuhkan monarki. quân chủ
monarki adalah monarki adalah | Monarki konstitusional trong Ting Vit dch Tingquân chủ lập hiến là bản dịch của "Monarki konstitusional" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Di bawah Konstitusi 1791, Prancis berfungsi sebagai monarki
monarki absolut adalah monarki absolut adalah | puncak trong Ting Vit dch Ting Indonesiađỉnh là bản dịch của "puncak" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Salah satu orang pertama yang mencapai puncak pada hari itu adalah Clark. ↔ Clark là một trong
